Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 20/07/1989 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Tả Phụ, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Khôi, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):