Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 21/03/1989 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Hỏa Tinh
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Tam Thai, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Thương
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Hữu Bật, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Mã, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (36–45t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):