Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 21/06/1989 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Mã, Địa Giải, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (33–42t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):