Người sinh năm Kỷ Tỵ nam, ngày 23/06/1989 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Đẩu Quân, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Địa Giải, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Thiên Khôi, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (34–43t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):