Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 25/09/1989 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Hư, Ân Quang
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Tam Thai, Thiên Khôi
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thọ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Long Trì, Phá Toái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (36–45t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):