Người sinh năm Kỷ Tỵ nữ, ngày 31/05/1989 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Giải, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Khôi, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Dần
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Thương, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Địa Không, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Trù, Cô Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Long Trì, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Quan, Đẩu Quân
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (36–45t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):