Người sinh năm Mậu Dần nam, ngày 04/06/1998 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Địa Kiếp, Bát Tọa, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Hoa Cái, Thiên Tài, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Xương, Thiên Giải, Phong Cáo, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Không, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Văn Khúc
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thai Phụ, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Tam Thai, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (23–32t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):