Người sinh năm Mậu Dần nam, ngày 07/09/1998 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Long Trì, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Nguyệt Đức
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Sứ, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Đế Vượng, Bát Tọa, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Địa Giải, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (22–31t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):