Người sinh năm Mậu Dần nữ, ngày 13/09/1998 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Thổ. Lá số có 15 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Đẩu Quân
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tả Phụ, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Giải, Phong Cáo
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khốc
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Trù, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (23–32t), điểm 8.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):