Người sinh năm Mậu Dần nữ, ngày 27/11/1998 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khốc, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Bát Tọa, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Giải, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Long Trì, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Thai, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Thân · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Địa Kiếp, Tam Thai, Phá Toái, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Văn Xương, Phong Cáo, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (24–33t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):