Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 07/03/1978 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Bát Tọa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Không, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Thiên Quý, Hồng Loan, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hữu Bật, Long Trì, Hoa Cái, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Tài, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Hỏa Tinh, Ân Quang, Phá Toái, Lưu Hà, Bác Sỹ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (46–55t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):