Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 09/09/1978 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tử, Thiên Việt, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Suy, Địa Không, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Thương, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Thiên Tài, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Ân Quang, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Dưỡng, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Linh Tinh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Trù
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (46–55t), điểm 8.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):