Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 10/01/1978 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Quý, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Phượng Các, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Kiếp, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Hư, Ân Quang
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (44–53t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):