Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 10/09/1978 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thọ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Thương, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Phong Cáo
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (44–53t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):