Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 11/11/1978 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Giải, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộc Dục, Hồng Loan, Thiên Thương, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Khúc, Tam Thai, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Thọ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thai Phụ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Bệnh, Thiên Quý
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Tử, Văn Xương, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (45–54t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):