Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 12/03/1978 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Phá Toái, Lưu Hà, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Bát Tọa, Thiên Trù, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Thương, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Xương, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (42–51t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):