Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 13/03/1978 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Khôi, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Phá Toái, Lưu Hà, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Hữu Bật, Tam Thai, Hồng Loan, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Hình, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (44–53t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):