Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 16/11/1978 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Long Trì, Bát Tọa, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Quý, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Giải, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (43–52t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):