Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 18/11/1978 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Suy, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Quả Tú, Địa Giải, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phá Toái, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Không
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Dưỡng, Hồng Loan, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Xương, Thai Phụ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (42–51t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):