Người sinh năm Mậu Ngọ nữ, ngày 23/08/1978 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thất Sát, nạp âm Hỏa. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hư, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Địa Giải, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Không, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Suy, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Phượng Các, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tam Thai, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Tài, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Trù, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Riêu
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Dưỡng, Bát Tọa, Hồng Loan, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (42–51t), điểm 8.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):