Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 25/07/1978 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Thiên Hư, Địa Giải, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Khôi, Thiên Giải, Thai Phụ, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Thai, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Tài, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Không, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Đế Vượng, Tả Phụ, Bát Tọa, Hồng Loan, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (44–53t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):