Người sinh năm Mậu Ngọ nam, ngày 28/07/1978 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Không, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Văn Xương, Hồng Loan
Dậu
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Đường Phù, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Lưu Hà, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Thiên Giải, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Khúc, Phá Toái, Bác Sỹ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (46–55t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):