Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 01/02/1968 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 14 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khốc, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Long Trì, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Giải Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Ân Quang, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (53–62t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):