Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 01/02/1968 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thổ. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Trù, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Bệnh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Suy, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Quý, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Lâm Quan, Cô Thần, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Long Trì, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Tài
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Dưỡng, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Ân Quang, Hoa Cái, Đẩu Quân
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):