Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 02/12/1968 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Quý, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Thiên Sứ, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):