Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 04/04/1968 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Địa Giải, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Giải, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Long Trì, Tam Thai, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thai Phụ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Văn Xương, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):