Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 04/07/1968 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Xương, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Tả Phụ, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Thai Phụ, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tuyệt, Cô Thần, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Địa Giải, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Bệnh, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Dần · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (52–61t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):