Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 04/10/1968 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thổ. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Địa Giải
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Trù, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tử, Thiên Khốc, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Long Trì, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):