Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 18/01/1968 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Thân Cư Thiên Di — Lập Nghiệp Phương Xa, Phủ Tướng Triều Viên. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Đà La, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Trù, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Ân Quang, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 5.3/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.