Người sinh năm Mậu Thân nữ, ngày 18/10/1968 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Xương, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Khốc, Ân Quang, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Linh Tinh, Tả Phụ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Long Trì, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Nguyệt Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Đẩu Quân, Địa Giải
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Sứ, Thiên Giải
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Trù, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (53–62t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):