Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 19/07/1968 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Lâm Quan, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Khúc, Long Trì, Ân Quang, Địa Giải, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Phúc, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Tam Thai, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Quan Đới, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (52–61t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):