Người sinh năm Mậu Thân nam, ngày 29/07/1968 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tuyệt, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hồng Loan
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộc Dục, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Không, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Thương, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Lâm Quan, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Sứ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Địa Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã
Dần · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Hình, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hữu Bật, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên La
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):