Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 02/09/1988 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Kiếp, Hữu Bật, Hoa Cái, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Sứ, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hồng Loan, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Giải
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (32–41t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):