Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 02/11/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Không, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hồng Loan, Đẩu Quân, Thiên Tài, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Tả Phụ, Thiên Thương, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Quan, Thiên Phúc, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Bát Tọa, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (36–45t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):