Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 05/09/1988 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Văn Khúc, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Giải, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hữu Bật, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tuyệt, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Tả Phụ, Thiên Hư, Tam Thai, Phong Cáo, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):