Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 05/11/1988 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Địa Không, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Tài, Thai Phụ, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Thương, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Tả Phụ, Đẩu Quân, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Phúc, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (36–45t), điểm 3.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):