Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 09/07/1988 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Mộc. Lá số có 3 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Tài Ấm Giáp Ấn, Tọa Quý Hưởng Quý. Điểm cung mệnh 7.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2028.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hư, Đường Phù, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Hồng Loan, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Thương, Thiên Giải, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2028: cung Thân. Điểm 3.8/10 — ↓ Đang giảm.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.