Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 11/09/1988 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Đẩu Quân, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tả Phụ, Tam Thai, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Tài, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hoa Cái, Thiên Hình, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Thiên Việt, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (33–42t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):