Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 12/03/1988 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Thương, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Phong Cáo, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Sứ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên La
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (35–44t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):