Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 12/11/1988 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Văn Khúc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Thương, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hồng Loan, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Thiên Sứ, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Hoa Cái
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (35–44t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):