Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 13/03/1988 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Hữu Bật, Thiên Hư, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hồng Loan, Thiên Thọ, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Kiếp, Tả Phụ, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Địa Giải, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (33–42t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):