Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 13/09/1988 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Việt, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Hư, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Tả Phụ, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Đẩu Quân, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Giải
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (35–44t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):