Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 23/12/1988 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Giải, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Thiên Việt, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Hỏa Tinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Hữu Bật, Đẩu Quân, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (36–45t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):