Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 24/04/1988 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Bát Tọa, Thiên Thọ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Văn Khúc, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Giải, Thai Phụ, Đường Phù
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Bệnh, Hồng Loan, Thiên Hình, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):