Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 24/12/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Hư, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Hữu Bật, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Tam Thai, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Giải, Giải Thần
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Thọ, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Không, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):