Người sinh năm Đinh Mão nam, ngày 25/01/1988 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khốc, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Không, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Địa Giải, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Linh Tinh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Sứ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Không, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (34–43t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):