Người sinh năm Mậu Thìn nữ, ngày 26/12/1988 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Linh Tinh, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Hữu Bật, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Bệnh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Suy, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Tài, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Đẩu Quân, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tràng Sinh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Thiên Hư, Đường Phù, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (32–41t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):