Người sinh năm Mậu Thìn nam, ngày 29/07/1988 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hoa Cái, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Tả Phụ, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Hư, Đường Phù, Địa Võng, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Sứ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Đế Vượng, Tam Thai, Lưu Hà, Địa Giải, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Mã, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tử, Thiên Quan, Thiên Phúc
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (35–44t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):