Người sinh năm Mậu Tý nam, ngày 02/09/2008 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Hữu Bật, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Trù, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Tả Phụ, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Suy, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (12–21t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):