Người sinh năm Mậu Tý nam, ngày 09/04/2008 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Lâm Quan, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Đế Vượng, Thai Phụ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Thiên Không, Quốc Ấn, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Hư, Ân Quang
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Việt, Tuần
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Địa Giải
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (12–21t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):